NGHỊ ĐỊNH Số: 58/2017/NĐ-CP: QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT HÀNG HẢI VIỆT NAM VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI                                                                                                                                                                        QUYẾT ĐỊNH SỐ 1242/QĐ-CVHHVT: NỘI QUY CẢNG BIỂN VŨNG TÀU NĂM 2017



  ĐƯỜNG DÂY NÓNG
  CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
 +84-(0)912439787
 +84-(0)24-37683191
  CẢNG VỤ HÀNG HẢI VŨNG TÀU
 +84-(0)918148252
 +84-(0)2543856270
 +84-(0)2543512811
 +84-(0)2543512237
CẤP ĐỘ AN NINH

ISPS security level in the port:1

Cấp độ an ninh tại cảng: 1

THƯ VIỆN ẢNH

  • Số người truy cập: 25843967
  • Đang online: 36
Giá cước vận tải nội địa

Phụ lục II

BẢNG THÔNG TIN GIÁ CƯỚC VẬN TẢI CONTAINER

 

I. Giá cước vận tải container nội địa 

 (Đơn giá: VNĐ)

STT

TênHãng tàu

Tuyến (*)

Giá

 

 

 

20' hàng

40' hàng

20' rỗng

40' rỗng

45' hàng

1

Công ty vận tải biển VIMC

Cái Mép – Hải Phòng

6.000.000

10.000.000

4.800.000

9.000.000

 

Cái Mép – Quy Nhơn

7.000.000

11.500.000

4.800.000

9.000.000

 

Cái Mép – Đà Nẵng

7.000.000

11.500.000

4.800.000

9.000.000

 

2

Công ty TNHH MTV Vận tải Biển Đông

Cái Mép – Hải Phòng

6.000.000

10.000.000

 

 

 

Cái Mép – Quy Nhơn

7.000.000

11.500.000

 

 

 

Cái Mép – Đà Nẵng

7.000.000

11.500.000

 

 

 

3

Công ty TNHH Vận tải Container Hải An

Cái Mép – Hải Phòng

5.500.000

10.000.000

6.000.000

8.500.000

 

Cái Mép – Đà Nẵng

6.000.000

11.000.000

6.500.000

9.000.000

 

4

Công ty TNHH MTV vận tải biển Gemadept

Cái Mép – Hải Phòng

5.800.000

10.800.000

 

 

 

5

Công ty cổ phần vận tải Biển GLS

Cái Mép – Hải Phòng

6.000.000

10.000.000

 

 

 

Cái Mép – Quy Nhơn

7.000.000

11.500.000

 

 

 

Cái Mép – Đà Nẵng

7.000.000

11.500.000

 

 

 

6

Công ty TNHH MTV vận tải biển Chu Lai - Trường Hải

Cái Mép – Hải Phòng

4.400.000

6.820.000

 

 

7.150.000

 

 

 

 

 

II. Phụ thu ngoài giá cước tuyến vận tải nội địa

 (Đơn giá: VNĐ)

STT

TênHãng tàu

Phụthu ngoài giá

Giá

 

 

 

Cont 20'

Cont 40'

1

Công ty vận tải biển VIMC

Phí chì (Seal)

50.000

50.000

Phí chứng từ (DO)/Bill

110.000

110.000

Phí vệ sinh nhóm 1

200.000

280.000

Phí vệ sinh nhóm 2

250.000

400.000

Phí nhiên liệu (LSS)

300.000

300.000

Phí xếp dỡ (THC)

300.000

500.000

Kết hợp cont

200.000

200.000

Phí tắc nghẽn cảng (PCS)

690.000

1.380.000

Phí nhiên liệu (BAF)

460.000

920.000

2

Công ty TNHH MTV Vận tải Biển Đông

Phí chì (Seal)

50.000

50.000

Phí chứng từ (DO) / Bill

110.000

110.000

Phí vệ sinh nhóm 1

200.000

280.000

Phí vệ sinh nhóm 2

250.000

400.000

Phí nhiên liệu (LSS)

300.000

300.000

Phí xếp dỡ (THC)

300.000

500.000

Kết hợp cont

200.000

200.000

Phí tắc nghẽn cảng (PCS)

690.000

1.380.000

Phí nhiên liệu (BAF)

460.000

920.000

Phí lưu container/lưu bãi

Tính lũy tiến

Tính lũy tiến

3

Công ty TNHH Vận tải Container Hải An

Phí xếp dỡ (THC)

600.000

1.000.000

Phí chì (Seal)

50.000

50.000

Kết hợp cont

200.000

200.000

Phí nhiên liệu (LSS)

300.000

300.000

Phí chứng từ (DO) / Bill

110.000

110.000

Phí vệ sinh container

400.000

600.000

Phí lưu container tại kho (DET)

250.000

410.000

Phí lưu container tại bãi (DEM)

220.000

380.000

4

Công ty TNHH MTV vận tải biển Gemadept

Phí chì (Seal)

50.000

50.000

Phí chứng từ (DO) / Bill

150.000

150.000

Phí vệ sinh container

250.000

400.000

Phí nhiên liệu (LSS)

300.000

300.000

Phí xếp dỡ (THC)

300.000

500.000

Kết hợp cont

200.000

200.000

Phí nhiên liệu (BAF)

460.000

920.000

Phí lưu container/lưu bãi

Tính lũy tiến

Tính lũy tiến

5

Công ty cổ phần vận tải Biển GLS

Phí chì (Seal)

50.000

50.000

Phí chứng từ (DO) / Bill

150.000

150.000

Phí xếp dỡ (THC)

600.000

1.000.000

Phí nhiên liệu (LSS)

300.000

300.000

Phí vệ sinh container

150.000

250.000

6

Công ty TNHH MTV vận tải biển Chu Lai - Trường Hải

Các phụ phí đã bao gồm trong giá cước vận tải (thuế VAT, BAF, PSS, LSS, D/O,…)